Dự báo cung cầu gạo thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2018/19 trong tháng 9/2018.

Đvt: triệu tấn

Thị trường

Dự trữ đầu vụ

Cung

Tiêu thụ

Dự trữ cuối vụ

Sản lượng

Nhập khẩu

Nội địa

Xuất khẩu

Thế giới

145,63

487,16

46,74

488,39

49,51

144,4

Mỹ

0,93

6,97

0,86

4,22

3,11

1,42

Các TT còn lại

144,7

480,19

45,88

484,17

46,39

142,98

TT XK chủ yếu

27,77

167,67

0,65

134,9

35,3

25,88

Ấn Độ

22

110

0

99

13

20

Pakistan

1,37

7,4

0

3,3

4,3

1,17

Thái Lan

3,19

21,2

0,25

10,2

11

3,44

Việt Nam

1,21

29,07

0,4

22,4

7

1,28

TT NK chủ yếu

10,16

66,6

13,8

79,1

1,13

10,32

Brazil

0,48

8,02

0,65

8,05

0,75

0,36

EU-27

1,11

2

2

3,68

0,35

1,08

Indonesia

3,91

37,3

1,2

38,2

0

4,21

Nigeria

0,94

3,78

3

6,9

0

0,82

Philippines

2,39

12,3

1,2

13,35

0

2,54

Trung Đông

0,76

1,74

3,95

5,78

0

0,67

TT khác

 

 

 

 

 

Burma

0,66

13,4

0,01

10,1

3,2

0,77

Trung Mỹ và Caribê

0,6

1,72

1,92

3,56

0,03

0,66

Trung Quốc

93,99

140,8

5,5

143,5

1,7

95,09

Ai Cập

1,33

3,3

0,4

4,4

0,02

0,61

Nhật Bản

2,26

7,79

0,69

8,59

0,05

2,1

Mexico

0,19

0,18

0,88

0,94

0,09

0,22

Hàn Quốc

1,23

3,73

0,41

4,48

0,05

0,84

Nguồn: VITIC/USDA